Contact   |   Sitemap   |   Email   |   Home  |  
About us ...
Middle Airports Corporation consists (MAC) of 7 airports, among which are DaNang International Airport and other 6 domestic airports including Phu Bai Airport (Hue), Cam Ranh Airport (Khanh Hoa), Pleiku Airport (Gia Lai), Phu Cat Airport (Binh Dinh), Tuy Hoa Airport (Phu Yen) and Chu Lai Airport (Quang Nam). With a widespread air route network from central coastal provinces to the Highland, we offer dozens of flights daily at our airports to remote regions and distant countries.
Airports
 
 
New regulations
 
 
Flights schedule
 
Takeoff :
Landing :
Flight day :
 
 
UPDATE FLIGHT INFORMATIONS
 
 
Online support
  
Giá
BỘ TÀI CHÍNH
Số: 426/QĐ-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Hà Nội, ngày 15 tháng 02 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH
Về mức giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29/06/2006;

Căn cứ nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/06/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ thông tư liên tịch số 103/2008/TTLT-BTC-BGTVT nagyf 12/11/2008 của Liên Bộ Tài chính – Bộ Giao thông vận tải về việc hướng dẫn quản lý giá cước vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam;

Căn cứ kết quả thẩm định phương án giá dịch vụ hàng không và đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại công văn số 269/BGTVT-VT ngày 15/01/2010 và công văn số 644/BGTVT-VT ngày 29/01/2010;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Giá.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam, bao gồm:
  1. Giá dịch vụ điều hành bay đi đến;
  2. Giá hạ, cất cánh tàu bay;
  3. Giá soi chiếu an ninh hàng không;
  4. Giá phục vụ hành khách tại cảng hàng không.
  5. Giá dịch vụ hỗ trợ đảm bảo hoạt động bay.
  6. Khung giá dịch vụ sân đậu tàu bay.
  7. Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách.
  8. Khung giá dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách.
  9. Khung giá dịch vụ cho thuê băng chuyền hành lý.
  10. Khung giá dịch vụ xử lý hành lý tự động.
  11. Khung giá dịch vụ cho thuê mặt bằng làm văn phòng đại diện Hãng hàng không trong khu vực nhà ga.
  12. Khung giá phục vụ mặt đất trọn gói tại cảng hàng không nhóm B.
  13. Khung giá dịch vụ cung ứng tra nạp xăng dầu tàu bay thực hiện chuyến bay nội bay.
Điều 2. Các mức giá, khung giá qui định tại Quyết định này chư bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/04/2010. Bãi bỏ quyết định số 13/2006/QĐ-BTC ngày 13/03/2006 của Bộ Tài chính về giá một số dịch vụ chuyên ngành hàng không và các qui định khác trái với qui định tại Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Lãnh đạo Bộ (B/C);
- Bộ GTVT;
- Cục Hàng không VN;
- Tcy Bảo đảm bay VN;
- TCTCHK miền Bắc, Trung, Nam;
- TCTHKVN; JPA; Indochina Airlines;
- Các doanh nghiệp VC hàng không;
- Vụ pháp chế cục, Cục TCDN;
- Lưu: VT, QLG.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Văn Hiếu
DOWNLOAD FILE  
Những thông tin khác:
Chính sách Dịch vụ
Partners